Microphis aculeatus : fisheries

You can sponsor this page

Microphis aculeatus (Kaup, 1856)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Microphis aculeatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Microphis aculeatus
Microphis aculeatus
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Microphis: Greek, mikros = small + greek, ophis = serpent (Ref. 45335).  More on author: Kaup.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.5 - 8.2; dH range: 20 - 30.   Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 12468)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: west coast of Africa, from Senegal to Angola (Ref. 81680).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4509)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 38-54; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 2 - 3. Diagnosis: 41-44 bony rings (mode 43) (Ref. 81680), 19-21 (mode 20) trunk rings (before anus)(Ref. 57226, 81680) and 20-26 tail rings (behind anus)(Ref. 81680). 8.0-9.75 total subdorsal rings, 1.75-3.5, usually 2.5 or more, subdorsal trunk rings and 5.25-7.0, usually 5.75-6.5, subdorsal tail rings (Ref. 81680). Head length 4.8-5.6 (mean 5.2) times in SL (Ref. 57226, 81680). Snout 1.5-1.7 (mean 1.6) times in HL (Ref. 81680). Coloration: general colour of preserved specimens dark brown, but pattern often highly variable within a single sample; lateral part of snout with dark brown blotches or stripes; body plain, blotched or with vague pale mid-lateral trunk stripe; dorsum and belly somewhat paler than flanks; ventral part of head light brown; opercle with numerous small dark brown spots and often a narrow horizontal dark, silvery stripe situated towards upper edge; caudal fin mainly brown with pale edging; other fins hyaline or with fin rays edged with brown; no consistent differences in preserved colouration of various subspecies (Ref. 81680).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coastal rivers, streams and estuaries (Ref. 4127, 81680). Found in sea grasses and above sandy substrates in shallow water near shore a.o. (Ref. 81680). Ovoviviparous (Ref. 205). Breeds in fresh water (Ref. 81680). Male carries the eggs in a brood pouch found under the tail (Ref. 205). Eggs develop in the brood pouch for 1-3 weeks, until young of about 1.5 cm TL leave the pouch (Ref. 81680). Maximum reported total length for M. b. aculeatus 17.1 cm (Ref. 81680).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs are attached to a kind of brood pouch, formed by two skin folds on the belly of the male (Ref. 13371).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Dawson, C.E., 1986. Syngnathidae. p. 281-287. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 4127)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 07 May 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 28, mean 27.3 (based on 171 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00049 (0.00022 - 0.00111), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.