This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Carcharhinus brachyurus (Günther, 1870)

Copper shark
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carcharhinus brachyurus (Copper shark)
Carcharhinus brachyurus
Picture by Smith, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 360 m (Ref. 58018).   Subtropical; 45°N - 52°S, 122°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Mexico, Gulf of Mexico, Brazil to Argentina. Eastern Atlantic: off France southward and around the coast of southern Africa to central Natal, South Africa (Ref. 5578), including the Mediterranean. Possibly two separate populations in southern Africa (Ref. 3209). Western Pacific: Japan to New Zealand. Eastern Pacific: southern California, USA to the Gulf of California in Mexico and Peru.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 230.0, range 245 - 240 cm
Max length : 325 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334); Khối lượng cực đại được công bố: 304.6 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 30 các năm (Ref. 3209)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large shark to with a bluntly pointed, broad snout, narrow, bent cusps on the upper teeth, and with no interdorsal ridge (Ref. 5578). Grey to bronzy in color, white below (Ref. 5578); fins mostly plain except for dusky tips on pelvic fins, as well as dusky to black tips and rear edges on pectoral fins (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal and offshore shark (Ref. 9997) found along continental margins in most tropical and temperate seas. Occasionally enters large coastal bays and inshore areas (Ref. 6390). Occasionally found near the bottom (Ref. 6808). Migratory in the northern part of its range, moving northward in spring and summer and southward in autumn and winter (Ref. 244). Feeds on pelagic and bottom bony fishes, cephalopods, and small sharks and rays (Ref. 5578). Viviparous (Ref. 50449). Undoubtedly utilized for human consumption where it occurs (Ref. 244). Implicated in shark attacks on people (Ref. 9997).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, with a yolk-sac placenta. Litter contains 7 to 20 pups (Ref. 6871, 6390). Young born at 59 - 70 cm TL (Ref. 6390). Pupping may occur at any time of the year but there is a peak in births in summer (Ref. 6390). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2d+3d+4d); Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 11.6 - 23.8, mean 17.4 (based on 797 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00243 - 0.00986), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.04; tm=5-20; tmax=30; Fec=7).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (87 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.