You can sponsor this page

Heterodontus portusjacksoni  (Meyer, 1793)

Port Jackson shark
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Heterodontus portusjacksoni (Port Jackson shark)
Heterodontus portusjacksoni
Male picture by Atkinson, W.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Heterodontiformes (Bullhead and horn sharks) > Heterodontidae (Bullhead, horn, or Port Jackson sharks)
Etymology: Heterodontus: Greek, heteros = other + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 275 m (Ref. 26346).   Subtropical; 27°S - 44°S, 112°E - 154°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: southern Australia (including Western Australia) and one record from New Zealand. Heterodontus bona-spei from South Africa probably refers to this species.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 80 - 95 cm
Max length : 165 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 137 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Harness-like narrow dark stripes on back (Ref. 9838).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common shark of the continental shelves (Ref. 9838), from close inshore at the intertidal zone to 275 m (Ref. 6871). Segregates by sex and maturity stage (Ref. 6871). Nocturnal, hides in caves and rocky gullies during the day (Ref. 6871). Feeds on benthic invertebrates, primarily echinoderms (Ref. 247). Oviparous (Ref. 50449). Eggs with spiral flanges but lack tendrils (Ref. 6871). Undergoes yearly migrations to spawning sites during breeding season (Ref. 247). Considered harmless to people, but can deliver a painful nip when provoked (Ref. 247).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous. Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Undergoes yearly migrations to breeding sites. Females lay about 10 to 16 (commonly 10-12) eggs in rock crevices on shallow sheltered reefs at depths of 1-5 m (rarely 20-30 m) during August and September (rarely in July and October). In captivity, females lay 2 eggs a day every 8-17 days. Eggs are hatched after 9-12 months and young then move into nursery areas in bays and estuaries. After the breeding season, males move into deeper waters followed by the females in late September or October.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 247)




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | GOBASE | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Scirus | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.1 - 22.6, mean 16.8 (based on 178 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5059   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.48 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=8-10; Fec=10).
Prior r = 0.19, 2 SD range = 0.06 - 0.62, log(r) = -1.66, SD log(r) = 0.6, Based on: 1 K, 4 tgen, 1 tmax, 2 Fec records
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (76 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.