Gobius incognitus

You can sponsor this page

Gobius incognitus Kovačić & Sanda, 2016

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gobius incognitus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gobius incognitus
Gobius incognitus
Picture by Pillon, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobius: Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335);  incognitus: Name from Latin 'incognitus' meaning unknown; referring to the long period of time that passed until this common and widespread species was recognized and described.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 12 m (Ref. 110727).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Mediterranean: north, middle and south Adriatic Sea, in the north-western Mediterranean (France, Banyuls-sur-Mer) and eastern Mediterranean at Crete Island and in Israel.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 110727)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13. This species is distinguished from its congeners by the following characters: scales in lateral series 51-59; predorsal scales 25-35; in adults, opercle with 10-16 scales; pectoral-fin rays 18-20; free tips on upper pectoral rays well developed and the first ray longer than two thirds of the entire ray length; pelvic fin disc is complete, its anterior membrane without lateral lobes; anterior oculoscapular canal with pore 'alpha' at rear of orbit; oculoscapular row x1 is not extending forwards to pore ß; suborbital row d is discontinuous with large gap below suborbital rows 3 and 4; eye diameter 1.08-1.32 in snout length; the pigment dots on the cheek are irregularly scattered or, if rows are visible, then additional dots or a third row are present across the middle of the cheek between the lower row starting anteriorly at the angle of mouth and the upper row that touches ventral margin of eye; upper mark on the P base single or doubled, reaching downwards to 8th-10th rays counting from the upper part of fin (Ref. 110727). G. incognitus differs from G. bucchichi by the following morphological characters: dots on the cheek irregularly scattered or, if rows are visible, then additional dots or a third row present across the middle of the cheek between the lower row starting anteriorly at the angle of mouth and the upper row that touches ventral margin of eye vs. 2 rows two rows of elongated dots on cheek without dots between them at the middle of the cheek, the lower row starting anteriorly at the angle of mouth and going posteriorly across cheek and opercle to pectoral-fin base, and the upper row starting at upper lips, going posterodorsally to touch ventral margin of eye and continuing behind eye; upper mark on the P base single or doubled, reaching downwards to 8th-10th rays counting from the upper end vs. upper mark on the P base single or doubled, reaching downwards to 6th to 7th rays counting from upper end; pectoral-fin rays 18-20 (rarely 18) vs. 17-18; free tips on upper pectoral rays well developed and the first ray longer than two thirds of the entire ray length vs. free tips on three upper pectoral rays moderately developed and the first ray shorter than half of the entire ray length; in adults, opercle with 10-16 scales vs. naked, rarely 2-4 scales may be visible; predorsal scales 25-35 (rarely 25) vs. 20-25 (rarely 25); suborbital row d is discontinuous with large gap below suborbital rows 3 and 4 vs. suborbital row d continuous; eye diameter 1.08-1.32 in snout length vs. eyes larger and snout shorter with eye diameter 0?82–1?04 in snout length) (Ref. 110727).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from just below the water surface (north Adriatic Sea) down to 12 m in depth (Israel). The depth range in Israel (4-12 m) was deeper compared with other areas (Adriatic 0-5 m, France 1.5-6 m, Crete 2-9 m). It occurs on all kinds of substrata: sand, gravel, cobbles, boulders and bedrock, but mostly on different combinations of mixed substratum which can be bare or covered to varying degrees by short thallus algae, Caulerpa prolifera and Cystoseira spp., or sea grasses Posidonia oceanica and Cymodocea nodosa (Ref. 110727).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kovačić, M. and R. Sanda, 2016. A new species of Gobius (Perciformes: Gobiidae) from the Mediterranean Sea and the redescription of Gobius bucchichi. J. Fish Biol. 88(3):1104-1124. (Ref. 110727)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.2 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .