Oryzias sakaizumii, Northern medaka

You can sponsor this page

Oryzias sakaizumii Asai, Senou & Hosoya, 2012

Northern medaka
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oryzias sakaizumii (Northern medaka)
Oryzias sakaizumii
Picture by Tibbatts, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beloniformes (Needle fishes) > Adrianichthyidae (Ricefishes) > Oryziinae
Etymology: Oryzias: Greek, oryza = rice; because of the habitat used by this fish (Ref. 45335);  sakaizumii: Named for Dr. Mitsuru Sakaizumi, a molecular geneticist at Niigata University, who pioneered in and contributed to the field of molecular phylogenetic study of Japanese ricefishes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical; 36°N - 35°N, 136°E - 137°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: freshwaters along the Sea of Japan coast in the northern half of Honshu, from the Pacific coast of Momoishi, Aomori Pref. to Hyogo Pref. around Tango, Tajima district that distributional western limit is Hamasaka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89067)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Oryzias sakaizumii is distinguished from all other congeners including O. latipes that are distributed throughout east Asia by the following combination of characters: distribution of melanophores, dense network of melanophores along each scale margin on the body surface in both sexes; depth of notch in membrane between dorsal-fin rays 5 and 6 less than half the length of rays in males; distinctive irregular black spots on the posterior portion of body lateral; and several silvery scales in patches on the posterior portion of the body (Ref. 89067).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in ponds, marshes, and streams, such as irrigation canals amid paddy fields in flat alluvial lowlands. Well adapted to aquatic life on temporary floodplain wetlands (Ref. 89067).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Seegers, Lothar | Người cộng tác

Asai, T., H. Senou and K. Hosoya, 2012. Oryzias sakaizumii, a new ricefish from northern Japan (Teleostei: Adrianichthyidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 22(4):289-299. (Ref. 89067)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00185 - 0.01240), b=3.13 (2.90 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .