Chelon bandialensis  (Diouf, 1991)

Diassanga Mullet
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Chelon bandialensis (Diassanga Mullet)
Chelon bandialensis
Picture by Durand, J.-D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Etymology: Chelon: Greek, chelone = turtle (Ref. 45335);  bandialensis: The epithet bandialensis indicates the species is from the Bandiala channel, the main arm of the Sine Saloum estuary in Senegal where the species was first collected (Ref. 89987).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 89987); Mức độ sâu 0 - ? m.   Tropical; 15°N - 9°N, 18°W - 13°W (Ref. 89987)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: eastern central Atlantic Ocean and coastal waters of Senegal, Gambia and Guinea Bissau (Ref. 89987).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 57.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 28587)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Robust and rounded body. Head profile pointed, alike L. dumerili. HL about 23% SL. Adipose tissue forming a single small rim around the eye. Upper lip's thickness about 1/3 the eye diameter. Lower lip with a thin rim. Anterior edge of the upper jaw reaches the vertical limit of the anterior eye rim. Back silverish blue-grey, sides pale to silver-white with seven longitudinal grey lines. Anal and dorsal fins yellow. Caudal fin yellow with a black edge (Ref. 28587).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Maximal length observed during the redescription is 43.9 cm SL (Ref. 89987). It seems to be a rare and large species throughout its distribution; only specimens > 25 cm were observed so far (Ref. 89987). It status for the IUCN Red List of Threatened Species is recommended as "Data Deficient" (Ref. 89987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Diouf, P.S., 1991. Guide de détermination rapide des mulets des estuaires sénégalais. Doc. Sci. Cent. Rech. Océanogr. Dakar-Thiaroye (129):1-13. (Ref. 44663)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00446 - 0.02457), b=2.97 (2.79 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.5   ±0.2 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (59 of 100) .