You can sponsor this page

Apogonichthyoides umbratilis Fraser & Allen, 2010

Cryptic cardinalfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Apogonichthyoides umbratilis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Apogonichthyoides umbratilis (Cryptic cardinalfish)
Apogonichthyoides umbratilis
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: umbratilis: Name from a Latin word meaning 'of the shade', retired or private, referring to the observed cryptic behavior.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 20 - 60 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

East Indian to Western Pacific: Western Australia, Indonesia, Brunei and Palau.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83499)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is characterized by having a blackish spot on the first-dorsal fin; 5 brownish bars on body and caudal peduncle; broad faint cheek mark; high postocular darkish spot; 14 pectoral-fin rays with a tiny to small darkish spot above the axil (Ref. 83499).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is usually found solitary or in pairs at about 10-40 meters. It also displays a cryptic behavior, at least during daylight hours, sheltering between rocks and rubble. It has not been observed free swimming, but only when flushed from its lair with the use of clove-oil or rotenone. Specimens collected were living in a rubble field in sheltered waters at the base of a small islet or were found under rock slabs on a submerged patch reef (several km from shore) with abundant sponges and gorgonians and minimal hard corals. Some specimens were also collected from a flat sand and shell bottom with abundant Gonipora, some Fungia and considerable macroalgae (Ref. 83499)..

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mouthbrooders. Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fraser, T.H. and G.R. Allen, 2010. Cardinalfish of the genus Apogonichthyoides Smith, 1949 (Apogonidae) with a description of a new species from the West-Pacific region. Zootaxa 2348:40-56. (Ref. 83499)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.3 - 28.5, mean 27.6 (based on 221 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01549 (0.00729 - 0.03291), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .