You can sponsor this page

Bathytoshia brevicaudata  (Hutton, 1875)

Short-tail stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Bathytoshia brevicaudata (Short-tail stingray)
Bathytoshia brevicaudata
Picture by Danna, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 0 - 476 m (Ref. 5578), usually 0 - 200 m (Ref. 89422).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: southern Mozambique and South Africa (Ref. 5578), New Zealand, and temperate and subtropical coasts of Australia. Accounts of this species from Thailand may be of the closely related Dasyatis matsubarai.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 430 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5578); common length : 125 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9258)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0. A huge, thick, plain stingray with a bluntly angular snout, and a pectoral disc with round tips; tail thick-based and shorter than body (longer in young) with a small upper and a long lower caudal finfold, the lower not reaching the tail tip; disc smooth except for large, slender thorn on tail in front of stings; often 2 stings, the front one small, the rear one huge (Ref. 5578). Grey-brown or bluish-grey dorsally with a row small, pale blue spots at each pectoral fin base; white ventrally; tail plain (Ref. 5578). The caudal fin is replaced by a long whip-like tail (Ref. 26346). Tail shorter than or the same length as the disc (Ref. 26346).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs offshore, on the outer shelf and uppermost slope; sometimes close inshore (Ref. 5578), in very shallow ( 0 m) depths (Ref. 26346). Found on sandy bottoms, in bays, harbors, and near rocky reefs (Ref. 12951). Often in aggregations (Ref. 12951). Feeds on fishes, bivalves, squid, and crustaceans (Ref. 12951). Ovoviviparous (Ref. 50449). Reputed to be the largest stingray in the world weighing more than 350,000 g (Ref. 6871). Frequently raises its tail in a scorpion-like fashion when approached, but is considered more as inquisitive rather than aggressive (Ref. 6871). The barbed tail however can inflict a severe or potentially fatal wound (Ref. 6871). Sometimes caught by anglers (Ref. 5578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). During courtship, the male will hold onto the pectoral margin of a female (sometimes for hours) as she swims through the water. The male flips under the female and inserts a clasper. The male beats his tail from side to side to move the clasper backward and forward in the cloca. Copulation lasts 3-5 minutes. Males have been observed to nudge the female's abdomen during parturition. Viviparous, young born at about 36 cm WD (Ref. 6871).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. Stevens, 1994. Sharks and rays of Australia. CSIRO, Australia. 513 p. (Ref. 6871)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4716)




Human uses

cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.6 - 28.5, mean 24.1 (based on 2002 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00776 (0.00306 - 0.01967), b=3.02 (2.80 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.51 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (87 of 100) .