You can sponsor this page

Pangasianodon gigas  Chevey, 1931

Mekong giant catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Pangasianodon gigas (Mekong giant catfish)
Pangasianodon gigas
Picture by Jean-Francois Helias / Fishing Adventures Thailand

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Pangasiidae (Shark catfishes)
Etymology: Pangasianodon: The Vietnamese name of a fish + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: endemic to the Mekong basin where it has become rare due to overexploitation. International trade banned (CITES I, since 1.7.1975; CMS Appendix I).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 300 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30857); 235.0 cm SL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 350.0 kg (Ref. 43281)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia mềm vây hậu môn: 35; Động vật có xương sống: 48. Body without stripes; posterior nostril located near anterior nostril; 7 branched dorsal-fin rays; gill rakers rudimentary or absent; fins grey, never black (Ref. 12693). The center of the eye above the horizontal line through the mouth angle in juveniles; eye totally below the level of mouth angle in subadults and adults. The maxillary and mandibulary pairs of barbels well developed in juveniles; mandibulary barbels become rudimentary in subadults and adults (Ref. 9448). Gigantic size; oral teeth and gill rakers present in small juveniles, absent at about 30-50 cm SL; dorsal, pelvic and pectoral fins without filamentous extensions (Ref. 43281). Distinguished from other large catfish in the Mekong by its lack of teeth and the almost complete absence of barbels (Ref. 2686)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A migratory species (Ref. 37772) which occurs in medium to large-sized rivers (Ref. 12975). Feeds on detritus and algae on the bottom (Ref. 58784); feeds only on vegetation in the river but takes other food in captivity; little is known on its general pattern of life and migratory journeys for spawning (Ref. 2686). Shows one of the fastest growth rates of any fish in the world, reaching 150 to 200 kg in 6 years (Ref. 12693). Cited in the Guinness Book of Records as largest freshwater fish (Ref. 6472). Marketed fresh (Ref. 12693). Maximum length of 300 cm needs confirmation. Threatened due to over harvesting and habitat loss (Ref. 58490).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R. and C. Vidthayanon, 1991. Systematic revision of the Asian catfish family Pangasiidae, with biological observations and descriptions of three new species. Proc. Acad. Nat. Sci. Philad. 143:97-144. (Ref. 7432)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.3   ±0.17 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming tm=5-10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (76 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.