You can sponsor this page

Crenimugil seheli  (Forsskål, 1775)

Bluespot mullet
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Crenimugil seheli (Bluespot mullet)
Crenimugil seheli
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Etymology: Crenimugil: Latin, crenulatus = cut, clipped + Latin, mugil = grey mullet (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 46888); Mức độ sâu 0 - 3 m (Ref. 86942).   Tropical; 35°N - 32°S, 28°E - 135°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea south to Transkei, South Africa (Ref. 4393) and east to the Hawaiian and Marquesan islands, north to southern Japan, south to New Caledonia and Norfolk Island (Ref. 8879) and Tuamotu Islands (Ref. 90102).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 8.0 kg (Ref. 37816)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4 - 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Bluish brown or green dorsally; flanks and abdomen silvery; dusky spots on upper row of scales, giving indistinct longitudinal stripes (Ref. 9812). Dorsal and upper lobe of caudal fin with dark-blue tip. Anal, pelvic, and pectoral fins yellow. Pectorals also with dark blue spot dorsally at origin (Ref. 9812). Pectoral-fin axil scale very long.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit coastal waters but enters estuaries and rivers where they feed on microalgae, filamentous algae, forams, diatoms, and detritus associated with sand and mud (Ref. 9812). Form schools. Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205). Also caught using stakenets, barrier nets, and pouch nets during spawning; also taken as bycatch (Ref. 9812). Marketed fresh and perhaps salted, boiled (Thailand), canned or frozen (Australia); roe salted (Ref. 9812).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 29.3, mean 28.5 (based on 3155 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01175 (0.01006 - 0.01372), b=2.98 (2.94 - 3.02), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.3   ±0.14 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.23-0.28).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.