Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Synbranchiformes (Spiny eels) >
Mastacembelidae (Spiny eels)
Etymology: Mastacembelus: Greek, mastax, -agos = bite + Greek, emballo = to throw oneself (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt gần đáy. Subtropical
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Asia: Tigris and Euphrates basin.
Coad, B.W., 1996. Zoogeography of the fishes of the Tigris-Euphrates basin. Zoology in the Middle East 13:51-70.
IUCN Red List Status (Ref. 90363)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Người cộng tácCác tranh (Ảnh)Stamps, CoinsCác âm thanhNgộ độc dạng cigueteraTốc độDạng bơiVùng mangOtolithsNão bộtầm nhìn
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates of some properties based on empirical models
Phylogenetic diversity index (Ref.
82805): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (-0.30300 - 0.32300), b=3.04 (2.92 - 3.16), based on all LWR estimates for this BS (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Ref.
69278): 3.5 ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref.
69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (22 of 100) .