Chelon richardsonii  (Smith, 1846)

South African mullet
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Chelon richardsonii (South African mullet)
Chelon richardsonii
Picture by SFSA

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Etymology: Chelon: Greek, chelone = turtle (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 46888).   Subtropical; 16°S - 36°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Atlantic: South African coastal waters from Walfish Bay to Natal.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 25.0  range ? - ? cm
Max length : 40.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3573); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2830)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal waters, mainly off rocky points and sandy beaches; may enter estuaries which serve as nursery areas (Ref. 27121). Feed mainly on diatoms and detritus, but also on planktonic crustaceans (Ref. 27121). Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Smith, M.M. and J.L.B. Smith, 1986. Mugilidae. p. 714-720. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 4393)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.8 - 27, mean 24.8 (based on 56 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00554 - 0.01979), b=2.97 (2.81 - 3.13), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.16 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.