Crenimugil buchanani  (Bleeker, 1853)

Bluetail mullet
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Crenimugil buchanani (Bluetail mullet)
Crenimugil buchanani
Picture by Williams, J.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Etymology: Crenimugil: Latin, crenulatus = cut, clipped + Latin, mugil = grey mullet (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 46888); Mức độ sâu 0 - 10 m (Ref. 86942).   Tropical; 39°N - 37°S, 22°E - 178°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: South Africa through Philippines, parts of Indonesia, Micronesia and Melanesia; north to the Mariana Islands and southern Japan.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 36.0  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4393); common length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4 - 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Greenish dorsally; flanks and abdomen silvery; small gold patch on upper operculum and iris; caudal fin bright blue, pectoral fins yellow with dark blue spot dorsally at origin (Ref. 9812).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit coastal waters, including estuaries and rivers (Ref. 5213). Young fish frequent estuaries and also ascend rivers and coastal creeks (Ref. 2847). Feed on algae, diatoms, detritus, and crustaceans (Ref. 9812). Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205). Caught during the spawning period (Ref. 9812). Other methods include the use of stakenets, pouch nets, and barrier nets (Ref. 9812).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Harrison, I.J. and H. Senou, 1997. Order Mugiliformes. Mugilidae. Mullets. p. 2069-2108. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Volume 4. Bony fishes part 2 (Mugilidae to Carangidae). FAO, Rome. (Ref. 9812)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 29, mean 28 (based on 1174 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00875 - 0.02178), b=3.00 (2.88 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.2   ±0.11 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (65 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.