Pegasus laternarius

You can sponsor this page

Pegasus laternarius Cuvier, 1816

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pegasus laternarius   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pegasus laternarius
Pegasus laternarius
Picture by Yang, N.-S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gasterosteiformes (Sticklebacks and seamoths) > Pegasidae (Seamoths)
Etymology: Pegasus: Taken form the winged horse of Perseus in the ancient Greek, mithology (Ref. 45335);  laternarius: From the Latin word 'later' meaning made of bricks.  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 30 - 100 m (Ref. 48635).   Tropical; 35°N - 11°S, 77°E - 139°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Gulf of Manaar, Indian Ocean to the Western Pacific (Gulf of Thailand and South China Sea, along the coast of southern China and Taiwan, extending as far north as Suruga Bay, Japan).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1418)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 5; Động vật có xương sống: 20. It has a variety of colors and can be dull to bright yellow or blue (Ref. 48635). Preserved body dark brown dorsally and laterally; lighter ventrally. Species with 4 pairs of dorsolateral body plates; 5 pairs ventrolateral body plates; deep pits on dorsal surface of head and within interorbital depression absent; 11 or more tail rings with 9th and 10th fused; suborbital shelf convex, obscuring eye from ventral view; last tail ring without spine on dorsal surface. 5th rays of pectorals stout, much thicker than other rays. No scales on orbit. Distal margin of dorsal and anal fins oblique to horizontal axis of body. Readily identified by its rather short rostrum when juvenile or female; it is more developed in males (Ref. 48635).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults lives on muddy bottoms, often collected at depths of about 50 m; larvae are planktonic. Rarely seen diving, except a few localities in Japan where they occur in sheltered muddy habitats (Ref. 48635).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Palsson, W.A. and T.W. Pietsch, 1989. Revision of the Acanthopterygian fish Family Pegasidae (Order Gasterosteiformes). Indo-Pac. Fish. (18):38 p. (Ref. 1418)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 11 May 2016

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.4 - 28.4, mean 27.4 (based on 329 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5781   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .