You can sponsor this page

Pomoxis nigromaculatus (Lesueur, 1829)

Black crappie
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pomoxis nigromaculatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pomoxis nigromaculatus (Black crappie)
Pomoxis nigromaculatus
Picture by Lovshin, L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Centrarchidae (Sunfishes)
Etymology: Pomoxis: Greek, poma, -atos = cover, operculum + Greek, oxys = sharp (Ref. 45335);  nigromaculatus: nigromaculatus meaning black spotted (Ref. 1998).  More on author: Lesueur.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - ? m (Ref. 1998).   Subtropical; ? - 31°C (Ref. 12741); 50°N - 25°N, 100°W - 73°W (Ref. 120640)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: The native range is difficult to determine due to its widespread introduction throughout the USA but it is presumably Atlantic Slope from Virginia to Florida, Gulf Slope west to Texas in the USA, St. Lawrence-Great Lakes, Hudson Bay (Red River), and Mississippi River basins from Quebec to Manitoba in Canada south to the Gulf in the USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 49.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86798); common length : 27.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Khối lượng cực đại được công bố: 2.7 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 15 các năm (Ref. 46974)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits lakes, ponds, sloughs, and backwaters and pools of streams (Ref. 1998, 10294). Usually occurs among vegetation over mud or sand, most common in clear water (Ref. 86798). Forms schools (Ref. 1998). Feeds early in the morning, from midnight to 2 am (Ref. 1998). Individuals up to 16 cm feed on planktonic crustaceans and free-swimming, nocturnal, and dipterous larvae; larger individuals feed on small fishes (Ref. 1998, 10294). May be preyed upon by other fishes (Ref. 1998).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Nests are built by males, by clearing an area on the sand, mud or gravel bottom. Females probably spawn with different males in more than one nest (Ref. 1998). Males guard the eggs for about 5 days (Ref. 93240).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2012

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00924 - 0.01362), b=3.05 (2.99 - 3.11), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.62 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.11-0.45; tmax=13; Fec=26,700).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (53 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.