You can sponsor this page

Mustelus canis (Mitchill, 1815)

Dusky smooth-hound
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image
Image of Mustelus canis (Dusky smooth-hound)
Mustelus canis
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Triakidae (Houndsharks) > Triakinae
Etymology: Mustelus: Latin, mustela, -ae = weasel (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 800 m (Ref. 55584), usually 18 - 200 m (Ref. 55309).   Subtropical; 42°N - 44°S, 100°W - 46°W (Ref. 55309)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts to Florida (USA), northern and western Gulf of Mexico, Venezuela, Cuba, Jamaica, Barbados, Bermuda, Bahamas; southern Brazil to northern Argentina; also western Gulf of Mexico and Antilles (Ref. 26938). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951). Allopatric with Mustelus mustelus and sympatric with Mustelus norrisi. One of the two new allopatric species of canis- norrisi-like smooth-hounds in this region is often confused with this species (Ref. 244). The subspecies Mustelus canis insularis, occurring at several Caribbean islands, was identified by Heemstra (Ref. 27770).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 102.0, range 95 - 100 cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6077); Khối lượng cực đại được công bố: 12.2 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A small, slim shark. Well-serrated dorsal fins, second nearly as large as first (Ref. 26938).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular shelves and upper slopes, ranging from shallow inshore waters and the intertidal to 200 m, occasionally down to 579 m (Ref. 244). Occasionally found in freshwater. It is doubtful that this species can live in fresh water for an extended period of time (Ref. 244). Active swimmer and bottom feeder (Ref. 27549). Swims in packs or schools (Ref. 27549). Feeds on large crustaceans, mainly crabs, but also heavily on lobsters (Homarus) (Ref. 244). Probably non-territorial. Off the Atlantic coast of the USA, this species is migratory (Ref. 244). Viviparous (with a yolk-sac placenta), with 4 to 20 young in a litter. Longevity given as 7 years (Ref. 775) but appears too low. Utilized fresh, dried-salted, and smoked (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous (Ref. 26281, 35307, 50449), with a yolk-sac placenta; with 4 to 20 young per litter. Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.8 - 27.5, mean 22.4 (based on 1206 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00234 (0.00145 - 0.00378), b=3.11 (2.97 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.04-0.43; tm=2-5; tmax=7; Fec= 4-20).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (87 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.