Acipenser naccarii, Adriatic sturgeon : fisheries

You can sponsor this page

Acipenser naccarii Bonaparte, 1836

Adriatic sturgeon
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acipenser naccarii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acipenser naccarii (Adriatic sturgeon)
Acipenser naccarii
Picture by Andreoli, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Acipenser: Latin, acipenser = sturgeon, 1853 (Ref. 45335).
More on author: Bonaparte.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 40 m (Ref. 93286). Temperate; 46°N - 37°N, 10°E - 20°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Adriatic Sea and its tributaries between Po (Italy) and Buna (Albania) drainages. Recorded from Corfu; present in lowermost part of Adriatic rivers from Soca to Drin. Records from Tyrrhenian slope of Italy, Spain and France are erroneous.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 25.0 kg (Ref. 3193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 36-48; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 31. Snout moderate, very broad and rounded at tip. Lower lip continuous, interrupted at center. Barbels nearer to tip of snout than to mouth and not touching it. Five rows of scutes, dorsal 10-14 (the middle ones deeper and usually larger than those at front), lateral 32-42 on each side, ventral 8-11 on each side, with no smaller plates between dorsal and lateral rows. Back is olivaceous brown, flanks lighter, belly white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in the sea close to shore and estuaries, not entering pure marine waters. In freshwater, it inhabits large deep rivers (Ref. 59043). A long-lived species which is found mainly over sand and mud. Feeds on bottom-living invertebrates and small fishes. Reproduction takes place from May to July. Is threatened by habitat destruction, pollution and overfishing (Ref. 26100). The flesh is used for food (Ref. 6866) and eggs used for caviar production (Ref. 128183).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Enters rivers from March to May, and presumably spawns then.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Critically Endangered (CR) (A2bcde); Date assessed: 14 September 2019

CITES


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: species profile; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 14.7 - 18.2, mean 17.4 °C (based on 12 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00324 (0.00142 - 0.00736), b=3.17 (2.99 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.50 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 16.9 [10.0, 29.8] mg/100g; Iron = 0.256 [0.156, 0.410] mg/100g; Protein = 17.5 [14.9, 20.1] %; Omega3 = 0.33 [0.18, 0.59] g/100g; Selenium = 18.3 [9.3, 35.5] μg/100g; VitaminA = 6.4 [2.3, 17.8] μg/100g; Zinc = 0.53 [0.38, 0.73] mg/100g (wet weight);