Centrolophus niger, Rudderfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Centrolophus niger (Gmelin, 1789)

Rudderfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Centrolophus niger   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Centrolophus niger (Rudderfish)
Centrolophus niger
Picture by De Sanctis, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Scombriformes (Mackerels) > Centrolophidae (Medusafishes)
Etymology: Centrolophus: Greek, kentron = sting + Greek, lophos = crest (Ref. 45335).
More on author: Gmelin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 40 - 1050 m (Ref. 52180), usually 300 - 700 m (Ref. 52180). Deep-water; 68°N - 55°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Atlantic: Nova Scotia and Grand Banks (Canada) to Massachusetts, USA (Ref. 7251). Also known from the Northeast Atlantic and the Mediterranean Sea. Southeast Atlantic and Indian Ocean: South Africa and Australia (including New South Wales). Southwest Pacific: New Zealand. Southern Ocean. Antitropical.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4542); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 37-41; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 24. Dark brown to black, occasionally almost bluish; median and pelvic fins darker than body; young with 2-4 vertical bars (Ref. 4410). Snout is slightly longer than the eye diameter (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An oceanic, epipelagic or mesopelagic species (Ref. 6942). Juveniles occurring in surface waters (Ref. 4542) and associated with pelagic medusas and salps (Ref. 4410), adults found deeper (Ref. 4542). May form small schools. Appears to feed on whatever is available, small fish, squid, large pelagic crustaceans, and other plankton (Ref. 4542).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Haedrich, R.L., 1990. Centrolophidae. p. 1011-1013. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 6942)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 May 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: có khả năng có lợi; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 2.7 - 11.9, mean 7 °C (based on 632 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00334 - 0.01306), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.38 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (38 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 13.3 [4.9, 29.3] mg/100g; Iron = 0.277 [0.123, 0.772] mg/100g; Protein = 18.7 [16.7, 20.6] %; Omega3 = 0.164 [0.069, 0.380] g/100g; Selenium = 21.1 [7.6, 55.5] μg/100g; VitaminA = 20.5 [2.8, 160.8] μg/100g; Zinc = 0.376 [0.209, 0.737] mg/100g (wet weight);