Kajikia albida  (Poey, 1860)

Atlantic white marlin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Kajikia albida   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Kajikia albida (Atlantic white marlin)
Kajikia albida
Picture by Chow, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Istiophoridae (Billfishes)

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 150 m (Ref. 43), usually 0 - 100 m (Ref. 55219).   Subtropical; 22°C - ? (Ref. 12451); 47°N - 39°S, 99°W - 20°E (Ref. 55219)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean: roughly from 45°N to 45°S in the southwestern Atlantic and 35°S in the southeastern Atlantic. Records from the Mediterranean Sea, and from Bretagne, France seem to correspond to a few straying individuals. Classified as 'reduced' (Ref. 12451). It is unclear whether there are two separate stocks or a single population in the Atlantic. Highly migratory species, Annex I of the 1982 Convention on the Law of the Sea (Ref. 26139).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 164.0, range 130 - ? cm
Max length : 300 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4770); common length : 210 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 82.5 kg (Ref. 43)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 43-52; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 23. Blue-black above, silvery white and splattered with brown on the sides, silvery white below; sometimes with more than 15 rows of obscure whitish stripes; 1st dorsal fin dark blue with black dots; 2nd dorsal fin dark blue; pectorals blackish brown, with tinges of silvery white in some specimens; pelvic fins blue-black with a black fin membrane; caudal fin blackish brown.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually above the thermocline. Its distribution varies seasonally, reaching higher latitudes in both the northern and southern hemispheres only during the respective warm seasons. Usually found in deep (over 100 m) blue water with surface temperatures over 22°C and salinities of 35 to 37 ppt. Currents of 0.5 to 2 knots occur over much of its habitat. Feeds on fishes and squids. Females grow larger (Ref. 4770). Flesh is of excellent quality. Marketed fresh and frozen.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Migrates into subtropical waters to spawn, with peak spawning occurring in early summer. The spawning areas are found in deep and blue oceanic waters, generally at high temperatures ranging from 20° to 29°C except in the southern Atlantic gyrals, and high surface salinities (over 35 ppt).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nakamura, I., 1985. FAO species catalogue. Vol. 5. Billfishes of the world. An annotated and illustrated catalogue of marlins, sailfishes, spearfishes and swordfishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(5):65p. Rome: FAO. (Ref. 43)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7505   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.58; assuming tm >=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (41 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.