Enneapterygius pusillus, Highcrest triplefin

You can sponsor this page

Enneapterygius pusillus Rüppell, 1835

Highcrest triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Enneapterygius pusillus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enneapterygius pusillus (Highcrest triplefin)
Enneapterygius pusillus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Enneapterygius: Greek, ennea = nine times + Greek, pterygion = little fin (Ref. 45335).
More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 3 - 20 m (Ref. 30874), usually ? - 10 m (Ref. 12476). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: restricted, Persian Gulf (Ref.80050); Red Sea south to northern Natal, South Africa and east to India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88983)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 21. This species is distinguished by the following characters: D III + XII-XIV (usually XIII) + 10-11; A I, 20-21; pectoral rays 13-14: 3-4 + 3-4 + 6-7 (usually 14:4+3+6). LL, pored scales 12, notched scales 25-28, starting at 2 scale rows below the end of the pored series; total lateral scales 29-30; transverse scales 2/4; nape and abdomen scaleless, dorsal and anal fin bases also without scales. Body depth 5.3-6.0 in SL. Head 3.6-3.9 in SL; eyes large, diameter 3.0-3.4 in head length; supraorbital/orbital cirrus small, lobate; supratemporal sensory canal U-shaped; dentary pores 2+2+2. Male first dorsal fin (sometimes more than twice) higher than second; equal in height in females. Key features are: first dorsal fin very tall; body translucent; first dorsal fin yellow; male chest and pelvic fins black, mouth corners red, eye spots deep blue below the eyes; females eye stripe brown below, pectoral-fin base also with brown stripe (Ref. 57774, 88983).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Known from inshore continental waters (Ref. 12476). Adults inhabit bays and sheltered lagoons, close to reef base, on a silty sand or mud substrate, often on stones and dead corals of the same color. Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114). This is the first tripterygiid that has been described from the Red Sea (Ref. 88983).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Randall, J.E., 1995. A review of the triplefin fishes (Perciformes: Blennioidei:Tripterygiidae) of Oman, with descriptions of two new species of Enneapterygius. Rev. Fr. Aquariol. 22(1-2):27-34. (Ref. 12476)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 May 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 25 - 29.3, mean 28 °C (based on 1085 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00258 - 0.01228), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).