Scomberomorus sierra, Pacific sierra : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Scomberomorus sierra Jordan & Starks, 1895

Pacific sierra
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scomberomorus sierra   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Scomberomorus sierra (Pacific sierra)
Scomberomorus sierra
Picture by Reddish, P.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Scomberomorus: Latin, scomber = mackerel + Greek, moros = silly, stupid (Ref. 45335).  More on authors: Jordan & Starks.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 60 m (Ref. 91172).   Tropical; 33°N - 27°S, 121°W - 70°W (Ref. 168)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Pacific: La Jolla in southern California, USA to the Galapagos Islands and Paita, Peru. Recently reported from Antofagasta, Chile. Many authors have erroneously considered this species to be a synonym of Scomberomorus maculatus, or a subspecies of it.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 26 - 32 cm
Max length : 99.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 60.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 8.2 kg (Ref. 4699)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16-19; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 21; Động vật có xương sống: 46 - 49. Interpelvic process small and bifid. Body covered with small scales. Lateral line gradually curving down toward caudal peduncle. Intestine with 2 folds and 3 limbs. Swim bladder absent. Pelvic fins relatively long. Sides silvery with numerous round brownish (orange in life) spots, three rows above lateral line, one above. The first dorsal fin is black distally and white at the base. The second dorsal fin is tinged with yellowish and with black margin. The anal fin is white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A schooling species believed to spawn close to the coast over most of its range. Adults occur near the surface of coastal waters to over bottom of the continental shelf (Ref. 11035). Adults feed on small fishes, particularly anchovies (Anchoa and Cetengraulis) and clupeids (Odontognathus and Opisthonema). The most abundant game fish along the Pacific coasts of Mexico and Central America. An excellent food fish enough to support a commercial fishery. Marketed fresh and frozen; also used for ceviche (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 September 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.4 - 28.9, mean 25.8 (based on 80 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00415 - 0.01052), b=2.92 (2.79 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.8 se; Based on diet studies.
Generation time: 3.0 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-4).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.