This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Aetobatus narinari (Euphrasen, 1790)

Whitespotted eagle ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | Year 2100
Reviewed map
Aetobatus narinari   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Aetobatus narinari (Whitespotted eagle ray)
Aetobatus narinari
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Myliobatiformes (Stingrays) > Aetobatidae ()
Etymology: Aetobatus: Greek, aetos = eagle + Greek, batis, batidos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335).

Issue
The species Aetobatus laticeps Duméril, 1865 is considered as valid, while status of Aetobatus latirostris Duméril, 1861 requires further investigation. Species information and distribution will be reviewed and corrected (Ref. 114963).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 80 m (Ref. 9710), usually 1 - ? m (Ref. 55257).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic and probably Eastern Atlantic.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 99.8, range 110 - 120 cm
Max length : 330 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 58048); common length : 180 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 6871); Khối lượng cực đại được công bố: 230.0 kg (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. An eagleray with a long snout, flat and rounded like a duck's bill, a thick head, and a pectoral disc with sharply curved, angular corners, and no caudal fin; jaws usually with single row of flat, chevron-shaped teeth (Ref. 5578). Each tooth a crescent-shaped plate joined into a band (Ref. 26938). Numerous white spots on black or bluish disc; white below (Ref. 5578). Long whiplike tail, with a long spine near the base, behind small dorsal fin. No spines on disk (Ref. 7251).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly found in shallow inshore waters such as bays and coral reefs but may cross oceanic basins (Ref. 9862). Benthopelagic, found near land at 1-60 m (Ref. 58302). Sometimes enters estuaries (Ref. 6871). Swims close to the surface, occasionally leaping out of the water, or close to the bottom (Ref. 3175). Frequently forming large schools during the non-breeding season (Ref. 7251). Feeds mainly on bivalves but also eats shrimps, crabs, octopus and worms, whelks, and small fishes (Ref. 9862). Ovoviviparous (Ref. 50449). Flesh edible (Ref. 30573). Over 3 m disc width and up to 880 cm total length if the long tail is undamaged (Ref. 30573). Bears young in litters of 2-4 (Ref. 26938, 58048). Common catch of the demersal tangle net, bottom trawl, inshore gillnet and, to a lesser extent, demersal longline fisheries. Utilized for its meat and cartilage (Ref. 58048). Tail used as a decorative item (Ref. 27550).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Bears up to 4 young (Ref. 5578, 6871, 37816). Width at birth 17-35 cm (Ref. 37816). According to Uchida et al (1990) (Ref. 51119) 'the male chases the female in mid water, then nibbles on her dorsal surface. The female stops swimming to begin copulation. The male bites the female on a pectoral fin and bends one clasper forward, then attempts an abdomen to abdomen copulation with either clasper, usually mid-water' (Ref. 49562). Copulation lasted for 20 seconds to 1 minute (Ref. 49562).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. Stevens, 1994. Sharks and rays of Australia. CSIRO, Australia. 513 p. (Ref. 6871)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.3 - 29, mean 27.5 (based on 4014 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=4-6; Fec=1-2).
Prior r = 0.06, 95% CL = 0.04 - 0.10, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (74 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.