Gymnotus carapo, Banded knifefish : aquarium

You can sponsor this page

Gymnotus carapo Linnaeus, 1758

Banded knifefish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus carapo (Banded knifefish)
Gymnotus carapo
Picture by Landines, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: ? - 15; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Subtropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central and South America: southern Mexico to Paraguay, including Trinidad.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.4, range 25 - ? cm
Max length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 79585); Khối lượng cực đại được công bố: 1.2 kg (Ref. 79585)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Aggressive (Ref. 27188). Inhabits turbid slow moving or standing waters (Ref. 11225). Found also in shallow edges of streams (Ref. 75964). Can survive when ditches, canals and small ponds dry out. (Ref. 11225). Feeds mainly at night on worms, insects (e.g. odonate larvae), shrimps, fish (preferably small characids, e.g. Ctenobrycon and Curimata) and plant matter (Ref. 7020; 10011). Oviparous (Ref. 205). Mouth brooding by males is observed in this species (Ref. 55570). Males provide parental care in nests excavated for eggs and larvae (Ref. 55570). Uses its long anal fin for locomotion. Can distinguish between a `friendly neighbor' and a potentially `threatening stranger' based on electric organ discharge (EOD) waveform alone (Ref. 10011). Relationship between EOD pattern and agonistic behavior in this species has been demonstrated (Refs. 10531, 10532, 10533). Shows auditory abilities, responding best to a frequency of 1000 Hz, with an upper limit above 5000 Hz (Ref. 10831). Also responds to vibratory stimuli (water waves: 125-250 Hz) with transient increase in EOD rate (Ref. 10834). 'Prefers' temperatures of 24-25°C (Ref. 10836).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Parental care is provided by the male. The male sits on a depression with its anal fin expanded horizontally guarding a cluster of larvae. More larvae are spread out in leaf litter up to 2 m away (Ref. 55570).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Campos-da-Paz, R., 2003. Gymnotidae (Naked-back knifefishes). p. 483-486. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36692)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 July 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00263 - 0.00478), b=2.96 (2.87 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.56 se; Based on food items.
Generation time: 3.6 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (37 of 100) .