You can sponsor this page

Katsuwonus pelamis  (Linnaeus, 1758)

Skipjack tuna
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image
Image of Katsuwonus pelamis (Skipjack tuna)
Katsuwonus pelamis
Male picture by Freitas, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển; Mức độ sâu 0 - 260 m (Ref. 9340), usually 0 - ? m (Ref. 55287).   Tropical; 15°C - 30°C (Ref. 168); 63°N - 47°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Cosmopolitan in tropical and warm-temperate waters. Not found in the Black Sea. Highly migratory species, Annex I of the 1982 Convention on the Law of the Sea (Ref. 26139).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 40.0, range 40 - 45 cm
Max length : 110 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 89423); common length : 80.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 34.5 kg (Ref. 168); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 168)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 15; Động vật có xương sống: 41. Interpelvic process small and bifid. Body without scales except for the corselet and the lateral line. Swim bladder absent. The back is dark purplish blue, lower sides and belly silvery, with 4 to six very conspicuous longitudinal dark bands which in live specimens may appear as continuous lines of dark blotches.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in offshore waters; larvae restricted to waters with surface temperatures of 15°C to 30°C (Ref. 6390). Exhibit a strong tendency to school in surface waters with birds, drifting objects, sharks, whales and may show a characteristic behavior like jumping, feeding, foaming, etc. Feed on fishes, crustaceans, cephalopods and mollusks; cannibalism is common. Spawn throughout the year in the tropics, eggs released in several portions (Ref. 35388). Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). Preyed upon by large pelagic fishes (Ref. 6885). Also taken by trolling on light tackle using plugs, spoons, feathers, or strip bait (Ref. 9684). Marketed fresh, frozen or canned (Ref. 9340); also dried-salted and smoked (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

In tropical waters, reproductively active female skipjack tuna spawn almost daily.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)




Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.3 - 29, mean 26.2 (based on 8934 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00976 - 0.01232), b=3.11 (3.08 - 3.14), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.3-0.5; tm=2-3; tmax=12; Fec=61,516).
Prior r = 0.82, 2 SD range = 0.36 - 1.84, log(r) = -0.2, SD log(r) = 0.41, Based on: 5 M, 50 K, 3 tgen, 2 tmax, 4 Fec records
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.